Chủng loại sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến?

Thông tin mới cập nhật:

xe tải hyundai hd210 gắn cẩu 5 tấn unic

xe tải hyundai hd210 gắn cẩu 5 tấn unic

Mã sản phẩm: 0450

Nhóm: Xe tải gắn cẩu unic

Chủng loại: Xe gắn cẩu tự hành

Nhãn hiệu: Hyundai - Hàn Quốc

Tình trạng: Mới 100 %

Lượt xem: 1330


XE Ô TÔ TẢI ( CÓ CẦN CẨU ) HYUNDAI GĂN CẨU UNIC URV 554

 

- Model  :  HYUNDAI /GC

- Động cơ  : D6GA

- Công suất : 165 KW

- Lốp : 245/70 R 19.5

- Năm sản xuất :  2016

- Xe cơ sở : Hyundai HD210  nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc

- Cẩu UNIC URV 554 nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản



Hotline : 0934438078 ***


  • Thông số kỹ thuật
  • Đặt mua sản phẩm

 

TT

Thông số

Đơn Vị

Loại xe

1.      Thông số xe tải gắn cẩu unic 

1

Loại phương tiện

Xe ô tô tải ( có cần cẩu )  

2

Nhãn hiệu số loại

HYUNDAI /GC

3

Công thức lái

                                 6 x 2

4

 Cabin  ,

 Cabin lật  , có điều hòa

2.      Thông số kích thước

1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao )

Mm

9610 x 2470 x 3350

2

Chiều dài cơ sở

Mm

4595 + 1100

4

Khoảng sáng gầm xe

Mm

230

3.      Thông số về khối lượng

1

Khối lượng bản thân

Kg

8755

2

Khối lượng chuyên chở theo thiết kế

Kg

11400

3

Số người chuyên chở cho phép

Kg

( 03 người )

4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

Kg

20350

4.      Tính năng động lực học

1

Tốc độ cực đại của xe

Km/h

106

2

Độ vượt dốc tối đa

Tan e (%)

32

3

Thời gian tăng tốc từ 0 -200m

S

1 - 23 s

4

Lốp xe

245/70 R19.5

5

Hộp số

Cơ khí , 5 số tiến + 01 số lùi

5.      Động Cơ

1

Model

D6GA

2

Kiểu loại

Diesel 4 kỳ , tăng áp  6  xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước

3

Công suất lớn nhất

KW/vòng/phút

165/2900

4

 Dung tích xilanh

 Cm3

5899

6.Li Hợp

1

Nhãn Hiệu

Theo động cơ

 

2

Kiểu loại

01   Đĩa ma sat khô lò xo xoắn

II.      QUY CÁCH PHẦN CHUYÊN DÙNG

1

 Kích thước lòng thùng hàng ( Dài x Rộng x Cao ) mm

6500 x 2350 x 550

2

 Lắp Cẩu

Model

UNIC URV554

3

Quy cách cẩu

-         Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC có sức nâng lớn nhất theo thiết kế là 5050 Kg tại 2m2  và 850 Kg tại 10.63 m

4

 Thùng Tổng Thể 

Số lượng

Vật liệu

Quy cách

 Mảng sàn thùng

01

Thép CT3

U100x50x5 , U120x50x5

 Mảng đuôi thùng

01

Thép CT3 , Gỗ

V40x40x3

 Mảng đầu thùng

01

Thép CT3 , gỗ

V40x40x3

Mảng thành thùng

04

Thép CT3 , Gỗ

V40x40x3

4.1

  Sàn Thùng

Số lượng

Vật liệu

Quy cách

 

 Ke liên kết dầm ngang sắt với dầm dọc

7 x 2

Thép CT3

V40x40x4

 

 Tai liên kết dầm gỗ

7 x 2

Thép CT3

Ѳ5

 

 Liên kết dầm ngang gỗ với dầm dọc

7 x 2

Thép CT3

M10 x 1,5

 

 Liên kết dầm ngang gỗ với xương bao

7 x 2

Thép 45

M10 x 1,5

 

 Gỗ lát sàn

01

Gỗ keo

Ѳ25

 

Sàn thùng

01

 Thép CT3

Ѳ3

 

 Dầm dọc thùng

02

Thép CT3

U140 x50 x 5

 

  Dầm ngang gỗ

07

Gỗ sồi

Ħ 100 x 60

 

  Dầm ngang sắt

07

Thép CT3 

  U100 x 50 x 5

 

 Xương bao dọc sàn thùng

02

Thép CT3 

 U110x70/20 x 4

 

 Xương ngang bao ngoài đầu thùng

01

Thép CT3

 U100 x 50 x5

4.2

 Khung Đầu

Số lượng

Vật liệu

    Quy cách

 

 Gỗ lát trong khung đầu

01

Gỗ keo

 Ѳ 35

 

 Tôn ốp trong khung đầu

01

Thép CT3

 Ѳ 1.5

 

 Xương bao dọc khung đầu

01

Thép CT3

 U100x50x5

 

 Tôn ốp ngoài khung đầu

01

Thép CT3

 Ѳ 1.5

 

  Xương bao khung đầu

03

Thép CT3

 V40 40 x 3

 

 Xương đứng trên

05

Thép CT3

 U40 x40x1.4

 

 Xương ngàng trên

01

Thép CT3

 U40x40x1.4

 

 Cột đầu thùng

02

Thép CT3

 U120x50x5

4.3

 Lắp đặt thùng

Số lượng

Vật liệu

 Quy cách

 

  Bưởng chống xô

04

Thép C45

 M16x1.5

 

 Bưởng ngang

08

Thép C45

 M20 x 1.5

 

 Đệm Cao Su

 

Cao Su 

 Dày 20

 

 Khung Phụ

01

Thép CT3

 U140x50x5

 

 Chassi

01

 

 U280x90x8

5

Quy Cách Lắp Đặt Đèn

Số lượng

Màu sắc

 

 Đèn soi biển số

02

 Màu trắng

 

 Đèn lùi

02 

 Màu trắng

 

 Đèn phanh/ đèn kích thước

02

 Màu đỏ

 

 Đèn pha cos , kích thước

02

 Màu trắng

 

 Đèn báo rẽ

02

 Màu vàng

               

 

Liên hệ đặt mua sản phẩm này?

 

 
     
 

Tham khảo sản phẩm khác: