Chủng loại sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến?

Thông tin mới cập nhật:

Xe ô tô tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt - Đời 2021

Xe ô tô tải Dongfeng gắn cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt - Đời 2021

Mã sản phẩm: 10886

Nhóm: Xe tải gắn cẩu KANGLIM

Chủng loại: Xe gắn cẩu tự hành

Nhãn hiệu: Dongfeng - Kanglim

Tình trạng: Mới 100%

Lượt xem: 302


XE Ô TÔ TẢI ( CÓ CẦN CẨU )  GẮN CẨU KANGLIM 5 TẤN 6 ĐỐT

 

-  Nhãn Hiệu   :  DONGFENG

- Động cơ  :  ISB 180 - 50

- Công suất : 128  KW

- Lốp : 10.00R20

- Năm sản xuất :  2021

- Xe cơ sở : Nhập khẩu và lắp ráp trong nước tại Dongfeng – Hoàng Huy  . Có điều hòa

- Cẩu KANGLIM  KS1056TS  – Hàn Quốc : Mới 100% sản xuất 2020 . 5 Tấn 6 đốt

 



Hotline : 0934438078 ***


  • Thông số kỹ thuật
  • Đặt mua sản phẩm

 

TT

Thông số

Đơn Vị

Loại xe

1.      Thông số xe

1

Loại phương tiện

Xe ô tô tải ( có cần cẩu )

2

Nhãn hiệu số loại

DONGFENG

3

Công thức lái

4 x 2  

4

 Cabin   , điều hòa, gương chỉnh điện

 Cabin lật  , có

2.      Thông số kích thước

1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao )

Mm

10.100 x 2500 x 3690

2

Chiều dài cơ sở

Mm

6100

3.      Thông số về khối lượng

1

Khối lượng bản thân

Kg

9005

2

Khối lượng chuyên chở theo thiết kế

Kg

6800

3

Số người chuyên chở cho phép

Kg

( 03 người )

4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

Kg

16.000

4.      Tính năng động lực học

1

Tốc độ cực đại của xe

Km/h

88

2

Độ vượt dốc tối đa

Tan e (%)

33.5

3

Thời gian tăng tốc từ 0 -200m

S

1 - 23 s

4

Bán kính quay vòng

m

5.7

5

Lốp xe

10.00R20

5.      Động Cơ

1

Model

ISB180 – 50   

2

Kiểu loại

Diesel 4 kỳ , tăng áp  06  xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước

3

Tỉ số nén

16.1

4

Công suất lớn nhất

KW/vòng/phút

128/2300  

5

 Dung tích xilanh

 Cm3

5900

6.Li Hợp

1

Nhãn Hiệu

Theo động cơ

 

2

Kiểu loại

01   Đĩa ma sat khô lò xo xoắn

7.      Thông số về phần chuyên dùng  lắp cẩu

1

Nhãn hiệu cẩu

Model

KS1056

2

Kích thước lòng thùng hàng

Mm

6600 x 2350 x 600

2

Xuất xứ

Hàn Quốc 

3

Năm sản xuất

2020

4

 Sức nâng lớn nhất  tại 02   mét

Kg

5.000  

 

Sức nâng lớn nhất  tại 6   mét

Kg

~ 2300

 

Sức nâng lớn nhất  tại 8   mét

Kg

~ 900

 

Sức nâng lớn nhất  tại  15.5  mét

Kg

250

II.

Cơ cấu cần

 

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 6 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

1

Chiều cao nâng lớn nhất

m

17.6

3

chiều dài khi ra hết cần

m

15.5

4

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/s

11.7/30

5

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

10 đến 760/13s

III.

Cơ cấu tời cáp:

 

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, 2 cấp tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng với hệ thống phanh đĩa ma sát thủy lực.

1.

Vận tốc móc cẩu lớn nhất (với 4 đường cáp)

m/ph

17

2

Cáp tời

Fi*m

8*90

IV.

Cơ cấu quay

 

Bánh răng trục vít

1

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

2

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

V.

Chân chống (thò thụt):

 

Chân đứng và đòn ngang kiểu chân chữ H gồm 02 chân trước và 02 chân sau điều khiển thuỷ lực.

1

Chân chống đứng

 

Xy lanh thủy lực tác dụng 2 chiều với van một chiều.

2

Đòn ngang

 

Loại hộp kép (duỗi bằng xi lanh thủy lực)

3

Chiều dài chân trống

M

5

Hệ thống khác

1

Thiết bị hiển thị tải trọng

Đồng hồ đo góc quay và tải trọng

2

Phanh quay toa

Phanh kiểu khoá thuỷ lực

3

Cơ cấu quay

Điều chỉnh thuỷ lực, trục vít bánh vít

THÙNG + GIA CÔNG  LẮP ĐẶT+ HỒ SƠ

1

Đà dọc

Thép I 150 mm . Ốp ATOS60 8mm khoảng cách qua chân chống giữa

2

Đà Ngang

Thép U đúc 100 mm + đà Gỗ +( đầu cuối U120)

3

Sàn thùng

Tole 2 cm + lót gỗ 3,2 cm

4

 Vách

Tole phẳng

5

Khung xương

Hộp kém 50 x 50

6

Trụ bửng

Thép U đúc U 140 mm

7

Bao viền thùng

Thép dập định hình  dày 2.5 mm

10

Lồng chassi

Thép nhập  khẩu ( sau khí đăng ký , đăng kiểm )

11

PTO ( trích công suất )

Nhập khẩu dongfeng

         
 

 

 

Liên hệ đặt mua sản phẩm này?

 

 
     
 

Tham khảo sản phẩm khác: