Chủng loại sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến?

Thông tin mới cập nhật:

Xe dongfeng 8 tấn gắn cẩu 5 tấn 4 đốt ATOM514

Xe dongfeng 8 tấn gắn cẩu 5 tấn 4 đốt ATOM514

Mã sản phẩm: 0337

Nhóm: Xe tải gắn cẩu ATOM

Chủng loại: Xe gắn cẩu tự hành

Nhãn hiệu: Dongfeng

Tình trạng: Mới 100 %

Lượt xem: 1722


XE Ô TÔ TẢI ( CÓ CẦN CẨU ) DONGFENG GĂN CẨU ATOM 514

 

- Model  :  DONGFENG  /GC

- Động cơ  : YC6J 160 – 33

- Công suất : 118 KW

- Lốp : 11.00 – 20

- Năm sản xuất :  2016

- Xe cơ sở :  DONGFENG  nhập khẩu và lắp ráp trong nước

- Cẩu ATOM514 ( 5 tấn 4  đốt )  nhập khẩu nguyên chiếc



Hotline : 0934438078 ***


  • Thông số kỹ thuật
  • Đặt mua sản phẩm

 

 

TT

Thông số

Đơn Vị

Loại xe

1.      Thông số xe

1

Loại phương tiện

Xe dongfeng gắn cẩu 5 tấn 4 đốt 

2

Nhãn hiệu số loại

DONGFENG/GC

3

Công thức lái

                                   4 x 2  

4

 Cabin  ,

 Cabin lật  , có điều hòa

2.      Thông số kích thước

1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao )

Mm

10.490 x 2500 x 3460

2

Chiều dài cơ sở

Mm

6150

3.      Thông số về khối lượng

1

Khối lượng bản thân

Kg

9.805

2

Khối lượng chuyên chở theo thiết kế

Kg

5700

3

Số người chuyên chở cho phép

Kg

( 03 người )

4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

Kg

15.700

4.      Tính năng động lực học

1

Tốc độ cực đại của xe

Km/h

94

2

Độ vượt dốc tối đa

Tan e (%)

31

3

Thời gian tăng tốc từ 0 -200m

S

1 - 47 s

4

Lốp xe

11.00 – 20

5.      Động Cơ

1

Model

YC6J160 – 33  

2

Kiểu loại

Diesel 4 kỳ , tăng áp  6  xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước

3

Công suất lớn nhất

KW/vòng/phút

118/2500

4

 Dung tích xilanh

 Cm3

6494

6.Li Hợp

1

Nhãn Hiệu

Theo động cơ

 

2

Kiểu loại

01   Đĩa ma sat khô lò xo xoắn

II.      QUY CÁCH PHẦN CHUYÊN DÙNG

1

 Kích thước lòng thùng hàng ( Dài x Rộng x Cao ) mm

7.100 x 2350 x 600

2

 Lắp Cẩu

Model

ATOM514

3

Quy cách cẩu

-         Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu ATOM có sức nâng lớn nhất theo thiết kế là 5.000   Kg tại 2m và 700 Kg/11 m

-         Số đoạn / đốt : cẩu 5 tấn 4 đốt

4

 Thùng Tổng Thể 

Số lượng

Vật liệu

Quy cách

 Mảng sàn thùng

01

Thép CT3

U100x50x5 , U120x50x5

 Mảng đuôi thùng

01

Thép CT3 , Gỗ

V40x40x3

 Mảng đầu thùng

01

Thép CT3 , gỗ

V40x40x3

Mảng thành thùng

04

Thép CT3 , Gỗ

V40x40x3

4.1

  Sàn Thùng

Số lượng

Vật liệu

Quy cách

 

 Ke liên kết dầm ngang sắt với dầm dọc

7 x 2

Thép CT3

V40x40x4

 

 Tai liên kết dầm gỗ

7 x 2

Thép CT3

Ѳ5

 

 Liên kết dầm ngang gỗ với dầm dọc

7 x 2

Thép CT3

M10 x 1,5

 

 Liên kết dầm ngang gỗ với xương bao

7 x 2

Thép 45

M10 x 1,5

 

 Gỗ lát sàn

01

Gỗ keo

Ѳ25

 

Sàn thùng

01

 Thép CT3

Ѳ3

 

 Dầm dọc thùng

02

Thép CT3

U140 x50 x 5

 

  Dầm ngang gỗ

07

Gỗ sồi

Ħ 100 x 60

 

  Dầm ngang sắt

07

Thép CT3 

  U100 x 50 x 5

 

 Xương bao dọc sàn thùng

02

Thép CT3 

 U110x70/20 x 4

 

 Xương ngang bao ngoài đầu thùng

01

Thép CT3

 U100 x 50 x5

4.2

 Khung Đầu

Số lượng

Vật liệu

    Quy cách

 

 Gỗ lát trong khung đầu

01

Gỗ keo

 Ѳ 35

 

 Tôn ốp trong khung đầu

01

Thép CT3

 Ѳ 1.5

 

 Xương bao dọc khung đầu

01

Thép CT3

 U100x50x5

 

 Tôn ốp ngoài khung đầu

01

Thép CT3

 Ѳ 1.5

 

  Xương bao khung đầu

03

Thép CT3

 V40 40 x 3

 

 Xương đứng trên

05

Thép CT3

 U40 x40x1.4

 

 Xương ngàng trên

01

Thép CT3

 U40x40x1.4

 

 Cột đầu thùng

02

Thép CT3

 U120x50x5

4.3

 Lắp đặt thùng

Số lượng

Vật liệu

 Quy cách

 

  Bưởng chống xô

04

Thép C45

 M16x1.5

 

 Bưởng ngang

08

Thép C45

 M20 x 1.5

 

 Đệm Cao Su

 

Cao Su 

 Dày 10

 

 Khung Phụ

01

Thép CT3

 U140x50x5

 

 Chassi

01

 

 U280x90x8

5

Quy Cách Lắp Đặt Đèn

Số lượng

Màu sắc

 

 Đèn soi biển số

02

 Màu trắng

 

 Đèn lùi

02 

 Màu trắng

 

 Đèn phanh/ đèn kích thước

02

 Màu đỏ

 

 Đèn pha cos , kích thước

02

 Màu trắng

 

 Đèn báo rẽ

02

 Màu vàng

               

 

 

Liên hệ đặt mua sản phẩm này?

 

 
     
 

Tham khảo sản phẩm khác: