Chủng loại sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến?

Thông tin mới cập nhật:

Xe chở ô tô hino FC9JLSW

Xe chở ô tô hino FC9JLSW

Mã sản phẩm: 0563

Nhóm: Xe chở xe máy mô tô

Chủng loại: Xe tải chở hàng hóa

Nhãn hiệu: Hino - Nhật Bản

Tình trạng: Mới 100 %

Lượt xem: 1514


Xe chở ô tô hino Fc9JLSW 

Model : Hino - VT 

Động cơ : j05E - TE 

Công suất : 118 KW 

Cỡ lốp : 8.25 - 16 

Thùng chuyên dùng chở ô tô thiết kế mới 2015 



Hotline : 0934438078 ***


  • Thông số kỹ thuật
  • Đặt mua sản phẩm

 

TT

Thông số

Đơn Vị

Loại xe

I.      Thông Số Chính

1

Loại phương tiện

XE CHỞ Ô TÔ

2

Nhãn hiệu số loại

HINO FC9JLSW

3

Công thức lái

4 x 2  

4

Giường nằm  , điều hòa

Có  

II.      Thông số kích thước

1

Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao )

Mm

9115 x 2500 x 4000

2

Chiều dài cơ sở

Mm

4990

3

Vệt bánh xe trước sau

Mm

1770/1660

III.      Thông số về khối lượng

1

Khối lượng bản thân

Kg

6155

2

Khối lượng chuyên chở theo thiết kế

Kg

3750

3

Số người chuyên chở cho phép

Kg

( 03 người )

4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

Kg

10100

IV.      Tính năng động lực học

1

Tốc độ cực đại của xe

Km/h

88

2

Độ vượt dốc tối đa

Tan e (%)

27

3

Thời gian tăng tốc từ 0 -200m

S

1-    30s

4

Lốp xe

8.25 – 16

V.      Động Cơ

1

Model

J05E – TE

2

Kiểu loại

Xăng không chì   4 kỳ , tăng áp  4  xi lanh thẳng hàng , làm mát bằng nước

3

Dung tích xilanh

Cm3

5123

4

Công suất lớn nhất

KW/vòng/phút

118/2500

VI .Li Hợp

1

Nhãn Hiệu

Theo động cơ

 

2

Kiểu loại

01   Đĩa ma sat khô lò xoắn

VII . Hệ Thống Phanh

1

Phanh trước

Tang trống / khí nén – Thủy Lực

2

Phanh sau

Tang trống / khí nén – Thủy Lực

3

Phanh tay

Tác động lên hệ thống truyền lực cơ khí

I.      Thông số về phần chuyên dùng

1

Nhãn hiệu

Kiểu loại

Thùng

2

Op Thép

SS400 hoặc BB300

3

Kích thước thùng hàng

                 6960 x 2370 x 3030( mm)

4

  Hệ thống thủy lực dẫn động có cơ cấu nâng hạ sàn chở xe

           

 

Liên hệ đặt mua sản phẩm này?

 

 
     
 

Tham khảo sản phẩm khác: